Banner
Thông báo chiêu sinh
Lớp Tiểu giáo viên chăn nuôi bò thịt
Liên kết web
Video
Quảng cáo
Sản phẩm
    Xuất xứ: Bò được nhập về từ bang Queensland, Australia. Đặc điểm: - Bò có lông màu cánh gián, vàng bánh mì hoặc đỏ. - Khối lượng lúc 24 tháng tuổi 330-350 kg (con cái); 350-390 kg (con đực). - Tuổi đẻ lứa đầu 30-34 tháng. Khoảng cách 2 lứa đẻ 15-18 tháng. Hiện nay đang cung cấp bò tơ Brahman chờ phối hoặc bò tơ Brahman mang thai.  
     Xuất xứ: Bò được nhập về từ bang Queensland, Australia. Đặc điểm: - Màu lông từ màu vàng nhạt đến đỏ sậm. Dễ đẻ, lành tính, nuôi con tốt. - Khối lượng lúc 24 tháng tuổi 310-340 kg (con cái); 340-380 kg (con đực). - Tuổi đẻ lứa đầu 30-32 tháng. Khoảng cách 2 lứa đẻ 14-17 tháng. Hiện đang cung cấp bò tơ Droughtmaster chờ phối và mang ...
Đặc điểm: - Bò Laisind có màu vàng đậm, vàng cánh gián. - Bò cái Laisind có trọng lượng 250-280 kg/con. Bò đực có trọng lượng 350-400 kg/con. - Tuổi phối giống lần đầu 17-22 tháng và tuổi đẻ lứa đầu 27-32 tháng, khoảng cách giữa 2 lứa đẻ là 14-17 tháng. - Khả năng tăng trọng trong giai đoạn 0-12 tháng tuổi: 450-500 g/con/ngày.
- Nguồn gốc: Bò lai Charolais là kết quả lai kinh tế giữa bò đực giống Charolais với bò cái lai Sind để tạo đàn bò lai F1 nuôi lấy thịt. Đây là phẩm giống năng suất và tỷ lệ thịt xẻ cao. - Đặc điểm: Con lai F1 Charolais có màu lông trắng kem đến kem ánh sữa, chân thấp, mình tròn, cơ bắp nổi rõ. Lông trán dài và xoăn. ...
Tên khoa học: Stylosanthes guianensis CIAT 184 Nguồn gốc:Châu mỹ latin       Năng suất chất xanh: 60 - 90 tấn/ha/năm. Protein thô: 18 – 20%. Sử dụng: Thu cắt, phơi khô làm bột thức ăn, chăn thả nhẹ. Thu hoạch: Lứa đầu thu cắt 90 ngày, các lứa tiếp theo 40- 45 ngày. Gieo trồng: Trồng bằng hạt hoặc trồng bằng thân Lượng hạt giống cần cho ...
Tên khoa học: Panicum maximum cv. K280 Tên thường gọi: Sả lá nhỏ Nguồn gốc:Châu Phi               Đặc điểm: Thân đứng, rễ chùm và rễ phát triển mạnh theo chiều sâu. Trên thân và lá có lông tơ nên khả năng chịu hạn và dẫm đạp rất tốt. Rất thích hợp cho đồng cỏ chăn thả Năng ...
  Tên khoa học: Panicum maximum cv. Hamill Nguồn gốc: Châu Phi               Đặc điểm: Họ hòa thảo, rễ chùm, thân đứng, thân và hoa màu trắng xanh, khả năng tái sinh rất tốt, ưu nhiều phân bón. Tuy nhiên, thu cắt không đúng lứa thân và lá sẽ già hóa nhanh hơn so với giống TD58 Năng suất ...
Tên thường gọi: cỏ Sả lá lớn Nguồn gốc: Châu Phi               Đặc điểm:Thân đứng, phần thân gốc màu tím (là đặc điểm dễ dàng phân biệt với giống cỏ Hamill, common, mombasa). Cỏ sống được ở các vùng thoát nước tốt, ẩm và màu mỡ. Khả năng chịu hạn trung bình, không chịu được ở những ...
  Tên thường gọi: Ruzi Nguồn gốc:Châu Phi            Đặc điểm: Cỏ hòa thảo, rễ chùm, thân nữa đứng, lâu năm, có thân ngầm. Chiều cao cây khi cỏ ra hoa khoảng 1,5m. Lá cỏ Ruzi dài khoảng 25cm, rộng khoảng 15mm, mềm và có nhiều lông. Cỏ có khả năng chịu hạn tốt, phát triển tốt ở vùng đất cao ráo, ...
  Tên khoa học: Panicum maximum cv. Mombasa Tên thường gọi: Mombasa guinea Nguồn gốc:Thái Lan               Năng suất chất xanh: 250 - 300 tấn/ha/năm. Protein thô: 8 - 12%. Sử dụng: Dùng trong thu cắt, phơi khô và ủ chua Thu hoạch:  Lứa đầu thu cắt 60 ngày, các lứa  tiếp theo 30 – 35 ngày. Nếu chăm sóc tốt, các lứa ...